TanroDictionary Sổ từ

choáng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái sốc.danh từ
  2. Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột và quá mạnh.tính từ い
  3. Hào nhoáng.tính từ い

Ví dụ

  1. Tiếng nổ nghe choáng tai.

  2. Choáng mắt.

  3. Choáng người khi biết tin dữ.

  4. Xe mới sơn trông thật choáng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép