Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái sốc.danh từ
- Ở trạng thái như mất cảm giác, do bị kích thích đột ngột và quá mạnh.tính từ い
- Hào nhoáng.tính từ い
Ví dụ
-
Tiếng nổ nghe choáng tai.
-
Choáng mắt.
-
Choáng người khi biết tin dữ.
-
Xe mới sơn trông thật choáng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép