TanroDictionary Sổ từ

choạc

Việt
0

choạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giạng ra; Mắng mỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giạng ra.động từWiktionary
  2. Mắng mỏ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Choạc chân.

  2. Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ.