Nghĩa tiếng Việt
- Giạng ra.động từWiktionary
- Mắng mỏ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Choạc chân.
-
Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ.
choạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giạng ra; Mắng mỏ.
Choạc chân.
Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ.