choại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây leo có thân rất dai và chắc, thường mọc ở rừng nước mặn; Rau lấy từ cây leo này; Một chi thuộc họ Dương xỉ lá dừa (Blechnaceae). Tên khoa học là Stenochlaena.
Nghĩa tiếng Việt
Cây leo có thân rất dai và chắc, thường mọc ở rừng nước mặn.danh từWiktionary
Rau lấy từ cây leo này.danh từWiktionary
Một chi thuộc họ Dương xỉ lá dừa (Blechnaceae). Tên khoa học là Stenochlaena.danh từWiktionary
Trượt trật.động từWiktionary
Liều lĩnh, mạo hiểm.động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm