TanroDictionary Sổ từ

choại

Việt
0

choại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây leo có thân rất dai và chắc, thường mọc ở rừng nước mặn; Rau lấy từ cây leo này; Một chi thuộc họ Dương xỉ lá dừa (Blechnaceae). Tên khoa học là Stenochlaena.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây leo có thân rất dai và chắc, thường mọc ở rừng nước mặn.danh từWiktionary
  2. Rau lấy từ cây leo này.danh từWiktionary
  3. Một chi thuộc họ Dương xỉ lá dừa (Blechnaceae). Tên khoa học là Stenochlaena.danh từWiktionary
  4. Trượt trật.động từWiktionary
  5. Liều lĩnh, mạo hiểm.động từWiktionary