Nghĩa tiếng Việt
- Đánh mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Các nước hung tàn choảng lộn nhau (Tú Mỡ)
-
Các nghị sĩ Đài Loan dùng ghế choảng nhau.
choảng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đánh mạnh.
Các nước hung tàn choảng lộn nhau (Tú Mỡ)
Các nghị sĩ Đài Loan dùng ghế choảng nhau.