Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ huy hợp xướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The choir-master taught the singers a new song.
/ˈkwɑɪərˈmæstɜː/
choir-master là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ huy hợp xướng.
The choir-master taught the singers a new song.