TanroDictionary Sổ từ

choir-stall

/ˈkwɑɪərˈstɔl/

Anh
0

choir-stall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế ngồi hát đồng ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế ngồi hát đồng ca.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sat in the choir-stall during the service.