TanroDictionary Sổ từ

choirboy

/ˈkwaɪəbɔɪ/

Anh
0

choirboy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ sinh (hát ở giáo đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ sinh (hát ở giáo đường).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choirboy sang a clear note.