TanroDictionary Sổ từ

choke off

/tʃˈəʊk ˈɒf/

Anh
0

choke off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn chế, ngăn chặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạn chế, ngăn chặn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These guerilla attacks are choking off our food shipments.