Nghĩa tiếng Việt
- Hạn chế, ngăn chặn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These guerilla attacks are choking off our food shipments.
/tʃˈəʊk ˈɒf/
choke off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn chế, ngăn chặn.
These guerilla attacks are choking off our food shipments.