Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chokeđộng từEN-VI Dict
- (thông tục) tức tốitính từEN-VI Dict
- chán nản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dry bread choked him for a moment.
-
He felt choked when the door closed.
-
She felt choked after the long, boring meeting.