Nghĩa tiếng Việt
- Người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc.danh từEN-VI Dict
- Cổ cồn, cổ đứng (áo thầy tu... ).danh từEN-VI Dict
- Cuộn cảm kháng ((như) choke).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a choker with a small stone.
-
Her shirt had a tall choker collar.
-
The radio needed a new choker.