TanroDictionary Sổ từ

choky

/ˈtʃoʊki/

Anh
0

choky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sở cảnh sát; Phòng thuế; Nhà giam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sở cảnh sát.danh từEN-VI Dict
  2. Phòng thuế.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà giam.danh từEN-VI Dict
  4. Bị nghẹt, bị tắc; khó thở, ngột ngạt; nghẹn ngào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He went to the choki to file a report.

  2. She paid her bill at the choki.

  3. The choki was cold and dark.

  4. The choky air in the room made it hard to breathe.

  5. choky atmosphere

    không khí ngột ngạt