Nghĩa tiếng Việt
- Sở cảnh sát.danh từEN-VI Dict
- Phòng thuế.danh từEN-VI Dict
- Nhà giam.danh từEN-VI Dict
- Bị nghẹt, bị tắc; khó thở, ngột ngạt; nghẹn ngào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He went to the choki to file a report.
-
She paid her bill at the choki.
-
The choki was cold and dark.
-
The choky air in the room made it hard to breathe.
-
choky atmosphere
không khí ngột ngạt