Nghĩa tiếng Việt
- Phép chụp tia X đường mật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor ordered a cholangiographi to check the ducts.
/kəˌlændʒiˈɑːɡrəfi/
cholangiography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chụp tia X đường mật.
The doctor ordered a cholangiographi to check the ducts.