TanroDictionary Sổ từ

chondriosome

/ˈkɑːndriəˌsoʊm/

Anh
0

chondriosome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ thể hạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ thể hạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cell held a tiny chondriosome.