/ˈkɑːndriəˌsoʊm/
chondriosome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ thể hạt.
The cell held a tiny chondriosome.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm