Nghĩa tiếng Việt
- Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.danh từ
- Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí.danh từ
- Nhanh hơn một chút.tính từ い
Tiếng Nhật
- 風車ふうしゃcối xay gió, tua-bin gió
Ví dụ
-
Em bé chơi chong chóng.
-
Xoay như chong chóng.
-
Chong chóng máy bay.
-
Chong chóng đo gió.
-
Làm chong chóng đi nhé.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép