TanroDictionary Sổ từ

chong chóng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.danh từ
  2. Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí.danh từ
  3. Nhanh hơn một chút.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Em bé chơi chong chóng.

  2. Xoay như chong chóng.

  3. Chong chóng máy bay.

  4. Chong chóng đo gió.

  5. Làm chong chóng đi nhé.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép