TanroDictionary Sổ từ

choppiness

/ˈtʃɑːpinəs/

Anh
0

choppiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vỗ bập bềnh (sóng); Sự trở chiều (gió).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vỗ bập bềnh (sóng).danh từEN-VI Dict
  2. Sự trở chiều (gió).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choppiness made the boat move slowly.

  2. Late afternoon choppiness made flying harder.