TanroDictionary Sổ từ

choppy

/ˈtʃɒpi/

Anh
0

choppy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở chiều luôn (gió); Sóng vỗ bập bềnh, động (biển); Nứt nẻ (da).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở chiều luôn (gió).tính từEN-VI Dict
  2. Sóng vỗ bập bềnh, động (biển).tính từEN-VI Dict
  3. Nứt nẻ (da).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat moved on choppy water.

  2. The sea was choppy after the storm.

  3. Her hands were choppy from the cold wind.