TanroDictionary Sổ từ

choragus

/kəˈreɪɡəs/

Anh
0

choragus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng choregus; Người cầm đầu ban đồng ca (từ ổ Hy-Lạp); Người cầm đầu một phong trào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng choregus.danh từEN-VI Dict
  2. Người cầm đầu ban đồng ca (từ ổ Hy-Lạp).danh từEN-VI Dict
  3. Người cầm đầu một phong trào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choragus led the choir onto the stage.

  2. The choragus guided the singers with calm hands.

  3. He became the choragus of the local movement.