Nghĩa tiếng Việt
- Bài thánh ca, bài lễ ca.danh từEN-VI Dict
- Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the chorale yesterday.
-
Her answer seemed chorale to me.
/kɒˈrɑːl/
chorale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thánh ca, bài lễ ca; Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca.
She saw the chorale yesterday.
Her answer seemed chorale to me.