TanroDictionary Sổ từ

choralist

/ˈkɔːrəlɪst/

Anh
0

choralist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết hợp xướng; Người hát hợp xướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết hợp xướng.danh từEN-VI Dict
  2. Người hát hợp xướng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choralist wrote music for the choir.

  2. The choralist sang softly in the hall.