TanroDictionary Sổ từ

chordate

/ˈkɔrˌdeɪt/

Anh
0

chordate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dây sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dây sống.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A chordate animal has a spinal support early on.