Nghĩa tiếng Việt
- Người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each chorister sang softly during the service.
-
The chorister led the group with a clear note.