TanroDictionary Sổ từ

chorister

/ˈkɒrɪstə(r)/

Anh
0

chorister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ); Người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát ở đội hợp xướng (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  2. Người điều khiển đội hợp xướng (nhà thờ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each chorister sang softly during the service.

  2. The chorister led the group with a clear note.