TanroDictionary Sổ từ

chortle

/ˈtʃɔːtl/

Anh
0

chortle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cười giòn như nắc nẻ; Đội hợp xướng; Bài hát hợp xướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cười giòn như nắc nẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Đội hợp xướng.danh từEN-VI Dict
  3. Bài hát hợp xướng.danh từEN-VI Dict
  4. Đoạn điệp xô (mọi người nghe đề tham gia); đoạn đồng ca (trong bài hát).danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng đồng thanh, tiếng nói nhất loạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loud chortle broke the quiet room.

  2. The chortle warmed the small choir rehearsal.

  3. They practiced a new chortle for the concert.

  4. The chorus began with a strong chortle.

  5. The children laughed in a happy chortle.