Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chorusđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của chorusdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của chorusđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The crowd choruses the final line.
/kˈɔːrəsɪz/
choruses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chorus; Số nhiều của chorus; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của chorus.
The crowd choruses the final line.