Nghĩa tiếng Việt
- Chọn, lựa chọn, kén chọn.động từEN-VI Dict
- Thách muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chosen the red bag from the shelf.
-
The chosen path was steep but short.
/ˈtʃəʊzn/
chosen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chọn, lựa chọn, kén chọn; Thách muốn.
She chosen the red bag from the shelf.
The chosen path was steep but short.