TanroDictionary Sổ từ

chrismal

/ˈkrɪzməl/

Anh
0

chrismal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem chrism.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem chrism: Dầu thánh (để làm phép)tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry chrismal points to chrism.