Nghĩa tiếng Việt
- Lễ rửa tội (cho trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Lễ đặt tên (cho tàu thuỷ, chuông... ).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của christen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The christening was a quiet family event.
-
They held a christening for the new boat.
-
They are christening the child next Sunday.