TanroDictionary Sổ từ

christian

/ˈkrɪstʃən/

Anh Thông dụng
0

christian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạo Cơ-đốc; tin vào Cơ-đốc; Thánh; Người văn minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo Cơ-đốc; tin vào Cơ-đốc.tính từEN-VI Dict
  2. Thánh.tính từEN-VI Dict
  3. Người văn minh.tính từEN-VI Dict
  4. Người theo đạo Cơ-đốc.danh từEN-VI Dict
  5. Người văn minh (đối với người dã man như thú vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She follows christian values at home.

  2. He lived a christian life.

  3. Please act like a christian person.

  4. A christian helped the team.

  5. Be a christian and help others.