TanroDictionary Sổ từ

chromatographic

/krəʊˌmætəˈɡræfɪk/

Anh
0

chromatographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi sắc, (thuộc) phép ghi sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi sắc, (thuộc) phép ghi sắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chromatographic test separated the colors well.