TanroDictionary Sổ từ

chromatolysis

/ˌkroʊməˈtɑːləsəs/

Anh
0

chromatolysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân hủy màu; sự tiêu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân hủy màu; sự tiêu sắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The damage caused chromatolysis in the sample.