Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân hủy màu; sự tiêu sắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The damage caused chromatolysis in the sample.
/ˌkroʊməˈtɑːləsəs/
chromatolysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân hủy màu; sự tiêu sắc.
The damage caused chromatolysis in the sample.