TanroDictionary Sổ từ

chrominance

/ˈkroʊmənənts/

Anh
0

chrominance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ mầu, tính có mầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ mầu, tính có mầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The display has strong chrominance in sunlight.