TanroDictionary Sổ từ

chromium

/ˈkrəʊmiəm/

Anh Thông dụng
0

chromium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Crom.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Crom.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Chromium gives metal a shiny finish.