Nghĩa tiếng Việt
- Nhiễm thể, thể nhiễm sắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each chromosome carries important information.
/ˈkrəʊməsəʊm/
chromosome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiễm thể, thể nhiễm sắc.
Each chromosome carries important information.