Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chronicle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was chronicling the family's summer trip.
/krˈɒnɪklˌɪŋ/
chronicling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chronicle.
She was chronicling the family's summer trip.