TanroDictionary Sổ từ

chronology

/krəˈnɒlədʒi/

Anh
0

chronology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại; Sự sắp xếp theo niên đại; Bảng niên đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sắp xếp theo niên đại.danh từEN-VI Dict
  3. Bảng niên đại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Chronology helps us see the order of events.

  2. The book uses chronology to tell the story.

  3. A chronology helped the team.