Nghĩa tiếng Việt
- Niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại.danh từEN-VI Dict
- Sự sắp xếp theo niên đại.danh từEN-VI Dict
- Bảng niên đại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Chronology helps us see the order of events.
-
The book uses chronology to tell the story.
-
A chronology helped the team.