TanroDictionary Sổ từ

chrysanthemum

/krɪˈsænθəməm/

Anh Thông dụng
0

chrysanthemum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hoa cúc; Hoa cúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoa cúc.danh từEN-VI Dict
  2. Hoa cúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A chrysanthemum bloomed on the porch.

  2. She picked a yellow chrysanthemum from the garden.

  3. land of the chrysanthemum

    nước Nhật bản