TanroDictionary Sổ từ

chrysolite

/ˈkrɪsəˌlɑɪt/

Anh
0

chrysolite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng ngọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng ngọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a chrysolite pendant on her neck.