/ˈkrɪsəˌlɑɪt/
chrysolite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng ngọc.
She wore a chrysolite pendant on her neck.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm