Nghĩa tiếng Việt
- Cấp cho những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống.động từ
Tiếng Nhật
- 養うやしなうnuôi dưỡng, chu cấp
Ví dụ
-
Chu cấp cho đứa cháu mồ côi.
-
Số tiền chu cấp hằng tháng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép