Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
hệ thống máy hoạt động theo một chu trình khép kín
chu trình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.
hệ thống máy hoạt động theo một chu trình khép kín