TanroDictionary Sổ từ

chu trình

Việt
0

chu trình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ nói chung diễn biến của một quá trình mà lúc kết thúc lại trở về trạng thái ban đầu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. hệ thống máy hoạt động theo một chu trình khép kín