TanroDictionary Sổ từ

chuôi

Việt
0

chuôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuôi dao.

  2. Chuôi gươm.

  3. Nắm đằng chuôi.