TanroDictionary Sổ từ

chuông gió

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Buổi tối, vào phòng riêng, tôi thấy một hộp quà đặt trên đầu giường. Tôi mở ra, là một chiếc chuông gió và tấm thiệp với hàng chữ to cồ cộ của em trai tôi: "Chị ơi, bố mẹ biết chị em mình giận dỗi nhau sẽ buồn lắm đấy. Chúng ta làm lành nhé! Em chúc chị sinh nhật thật nhiều niềm vui!"

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép