TanroDictionary Sổ từ

chuẩn

Việt
0

chuẩn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái được coi là căn cứ để đối chiếu; Đúng với điều đã qui định; Đồng ý cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái được coi là căn cứ để đối chiếu.danh từWiktionary
  2. Đúng với điều đã qui định.tính từ いWiktionary
  3. Đồng ý cho.động từWiktionary
  4. Cho phép.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lấy kích thước đó làm chuẩn.

  2. Sự phát âm chuẩn.

  3. Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu.

  4. Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học.