Nghĩa tiếng Việt
- Cái được coi là căn cứ để đối chiếu.danh từWiktionary
- Đúng với điều đã qui định.tính từ いWiktionary
- Đồng ý cho.động từWiktionary
- Cho phép.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lấy kích thước đó làm chuẩn.
-
Sự phát âm chuẩn.
-
Thủ tướng đã chuẩn cho một số tiền lớn để xây dựng trường trung học kiểu mẫu.
-
Bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học.