TanroDictionary Sổ từ

chuốc

Việt
0

chuốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rót rượu để mời; Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị; Phải chịu cái không hay ngoài ý muốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rót rượu để mời.động từWiktionary
  2. Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.động từWiktionary
  3. Phải chịu cái không hay ngoài ý muốn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuốc rượu cho say.

  2. Bán gà nhà chuốc cò nội.

  3. Chuốc của ấy làm gì.

  4. Chuốc hư danh.

  5. Mua thù chuốc oán.