Nghĩa tiếng Việt
- Rót rượu để mời.động từWiktionary
- Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.động từWiktionary
- Phải chịu cái không hay ngoài ý muốn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chuốc rượu cho say.
-
Bán gà nhà chuốc cò nội.
-
Chuốc của ấy làm gì.
-
Chuốc hư danh.
-
Mua thù chuốc oán.