TanroDictionary Sổ từ

chuối

Việt
0

chuối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; Dương vật; Như củ chuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.danh từWiktionary
  2. Dương vậtdanh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với củ chuối: Củ của cây chuốitính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mẹ già như chuối chín cây. (ca dao)

  2. Ăn muối còn hơn ăn chuối chát. (tục ngữ)

  3. Cái thằng đấy nó chuối lắm mày ạ!