Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.danh từWiktionary
- Dương vậtdanh từWiktionary
- Cùng nghĩa với củ chuối: Củ của cây chuốitính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mẹ già như chuối chín cây. (ca dao)
-
Ăn muối còn hơn ăn chuối chát. (tục ngữ)
-
Cái thằng đấy nó chuối lắm mày ạ!