TanroDictionary Sổ từ

chuốt

Việt
0

chuốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho thật nhẵn; Sửa chữa cho thật hay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho thật nhẵn.động từWiktionary
  2. Sửa chữa cho thật hay.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang (Tố Hữu)

  2. Lời văn chuốt đẹp như sao băng (Tản Đà)