Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho thật nhẵn.động từWiktionary
- Sửa chữa cho thật hay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang (Tố Hữu)
-
Lời văn chuốt đẹp như sao băng (Tản Đà)
chuốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho thật nhẵn; Sửa chữa cho thật hay.
Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang (Tố Hữu)
Lời văn chuốt đẹp như sao băng (Tản Đà)