Nghĩa tiếng Việt
- Trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc.động từWiktionary
- Đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chuồi khúc gỗ xuống sườn núi.
-
Con cá chuồi xuống ao.
-
Chuồi nhanh gói quà vào túi xách.