TanroDictionary Sổ từ

chuồi

Việt
0

chuồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc; Đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc.động từWiktionary
  2. Đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuồi khúc gỗ xuống sườn núi.

  2. Con cá chuồi xuống ao.

  3. Chuồi nhanh gói quà vào túi xách.