TanroDictionary Sổ từ

chuỗi

Việt
0

chuỗi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây; Các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung; Tổng các phần tử trong dãy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.danh từWiktionary
  2. Các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung.danh từWiktionary
  3. Tổng các phần tử trong dãy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuỗi tiền xu.

  2. Chuỗi hạt cườm.

  3. Chuỗi ngọc.

  4. Sống những chuỗi ngày cô đơn.