Nghĩa tiếng Việt
- Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.động từWiktionary
- Lấy lại cái đã mất.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chuộc cái xe máy
-
Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (Hồ Xuân Hương)
chuộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta; Lấy lại cái đã mất.
Chuộc cái xe máy
Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (Hồ Xuân Hương)