TanroDictionary Sổ từ

chuội

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụng hoặc luộc sơ qua.động từ
  2. Ngâm đồ tơ lụa mới vào thuốc để giặt cho trắng và mềm.động từ

Ví dụ

  1. Chuội miếng thịt.

  2. Chuội tơ rồi mới nhuộm màu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép