TanroDictionary Sổ từ

chuột lang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương Tây. Tên khoa học là Cavia porcellus.danh từ
  2. Tên chung của khoảng 9 loài động vật gặm nhấm trong chi Chuột lang (Cavia).danh từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép