Nghĩa tiếng Việt
- Đau xót, chán ngán trong lòng vì phải chịu đựng thất bại, hoặc điều mỉa mai nào đó ngoài ý muốn.tính từ い
Ví dụ
-
Mỉm cười chua chát.
-
Sự thật chua chát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép